Tỷ giá ACB ngày 10/7: USD, euro và bảng Anh đồng loạt giảm, yen Nhật tăng trở lại

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB

Khảo sát lúc 11h40 hôm nay (10/7), tỷ giá ngoại tệ tại Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) tiếp tục biến động trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt so với phiên giao dịch sáng hôm qua.

Cụ thể, tỷ giá USD quay đầu giảm 40 đồng ở cả hai chiều mua – bán, được niêm yết ở mức 25.900 VND/USD (mua tiền mặt), 25.930 VND/USD (mua chuyển khoản) và 26.280 VND/USD (bán ra).

Đô la Canada giảm 6 đồng ở chiều mua và 7 đồng ở chiều bán, xuống còn 18.759 VND/CAD (mua tiền mặt), 18.872 VND/CAD (mua chuyển khoản) và 19.433 VND/CAD (bán ra).

Tỷ giá euro tiếp tục giảm 8 đồng ở cả hai chiều, giao dịch quanh mức 30.122 VND/EUR (mua tiền mặt), 30.243 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 31.142 VND/EUR (bán ra).

Đồng bảng Anh giảm 15 đồng ở cả chiều mua và bán, hiện được giao dịch tại 35.043 VND/GBP (mua tiền mặt) và 36.086 VND/GBP (bán ra).

Tỷ giá won Hàn Quốc ghi nhận mức giảm mạnh nhất trong ngày, mất 100 đồng ở cả hai chiều, xuống 19.150 VND/KRW (mua vào) và 19.840 VND/KRW (bán ra).

Cùng xu hướng giảm, đô la New Zealand giảm 11 đồng ở cả hai chiều, giao dịch ở mức 15.495 VND/NZD (mua vào) và 15.956 VND/NZD (bán ra).

Ở chiều ngược lại, đô la Úc tiếp tục tăng: thêm 26 đồng ở chiều mua tiền mặt, 25 đồng ở chiều mua chuyển khoản và 27 đồng ở chiều bán. Giá hiện niêm yết ở mức 16.788 VND/AUD (mua tiền mặt), 16.897 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 17.400 VND/AUD (bán ra).

Franc Thụy Sĩ cũng tăng đáng kể, thêm 52 đồng ở chiều mua và 54 đồng ở chiều bán, lên mức 32.377 VND/CHF (mua vào) và 33.340 VND/CHF (bán ra).

Tỷ giá yen Nhật đảo chiều tăng nhẹ, cộng thêm 0,57 đồng ở chiều mua và 0,59 đồng ở chiều bán. Giá niêm yết hiện ở mức 175,07 VND/JPY (mua tiền mặt), 175,95 VND/JPY (mua chuyển khoản) và 181,91 VND/JPY (bán ra).

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ACB hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7Tăng/giảm so với ngày trước đó
MuaBánMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Đô la MỹUSD25.90025.93026.280-40-40-40
Đô la ÚcAUD16.78816.89717.400262527
Đô la CanadaCAD18.72318.83619.397-36-36-36
EuroEUR30.12230.24331.142-8-8-8
Yen NhậtJPY175,07175,95181,910,570,570,59
Đô la SingaporeSGD20.01020.14120.740-7-7-7
Franc Thụy SĩCHF-32.37733.340-5254
Bảng AnhGBP-35.04336.086--15-15
Won Hàn QuốcKRW-19.15019.840--100-100
Dollar New ZealandNZD-15.49515.956--11-11

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB được khảo sát vào lúc 11h40. (Tổng hợp: Du Y)

Xem thêm tại vietnambiz.vn