DNSEDNSE Logo
Entrade X brandDNSE 5 stars
DNSE Detail Stock CTR
CTR

VIETTEL CONSTRUCTION

HOSE: Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel

5 NGÀY

6.50%

1 NĂM

31.10%

KLGD

-

VỐN HOÁ

0.00 tỷ

CẬP NHẬT

26/05/2022

CẬP NHẬT

26/05/2022

VIETTEL CONSTRUCTION

HOSE: Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel

Vốn hoá 0 tỷ

Tổng quan

Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel hoạt động trong lĩnh vực:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng viễn thông
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, máy vi tính
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Hoạt động viễn thông có dây và không dây...
Xem nhiều hơn về chúng tôi

Chỉ số cơ bản của VIETTEL CONSTRUCTION

LNST cổ đông công ty mẹ

393 tỷ

Doanh thu

7,709 tỷ

VỐN HÓA

0 tỷ

Giá hiện tại

EPS

4,226

Chỉ số P/E

0

Chỉ số P/S

0

Chỉ số P/B

-

Hệ số Beta

1.48

Tỷ suất cổ tức

-

Cổ tức tiền mặt/cổ phiếu

1,000

Tỷ lệ sở hữu nước ngoài

6.99%

* Các chỉ số cơ bản lấy theo 4 quý gần nhất

Tin tức và sự kiện

Thông tin doanh nghiệp

Chủ tịch HĐQT

Nguyễn Thanh Nam

Tổng giám đốc

Phạm Đình Trường

Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel hoạt động trong lĩnh vực:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng viễn thông
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, máy vi tính
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Hoạt động viễn thông có dây và không dây...

Lịch sử phát triển:

- Năm 1995: Tổng công ty cổ phần Công trình Viettel ( Viettel Construction) được thành lập, là một thành viên thuộc hệ sinh thái của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội ( Viettel) với 5 lĩnh vực kinh doanh chính: Xây dựng, Đầu tư hạ tầng cho thuê, Giải pháp Tích cực, Vận hành khai thác và Công nghệ thông tin.

- Ngày 06/04/2005: đổi tên thành Công ty Công trình Viettel.

- Tháng 04/2006: đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Công trình Viettel.

- Ngày 09/06/2010: chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Công trình Viettel.

- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 306,530,900,000 đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 428,400,340,000 đồng.

- Ngày 18/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 471,233,410,000 đồng.

- Ngày 31/10/2017: là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 26,000 đ/CP.

- Ngày 18/07/2018: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel.

- Ngày 17/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 518,350,430,000 đồng.

- Ngày 18/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 606,975,090,000 đồng.

- Ngày 29/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 704,081,250,000 đồng.

- Ngày 15/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 717,818,280,000 đồng.

- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 929,238,730,000 đồng.

- Ngày 15/02/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM.

- Ngày 23/02/2022: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 85,400 đ/CP.

Thành viên Hội đồng quản trị

STT
Cổ đông
Cổ phần nắm giữ
Tỷ lệ
Tuổi
Năm bắt đầu
1
Nguyễn Thanh Nam

CTHĐQT

-
-
-
-
2
Bùi Thế Hùng

TVHĐQT

102,853
0.11%
48
2015
3
Phạm Đình Trường

TVHĐQT

-
-
43
2017
4
Nguyễn Tất Trường

TVHĐQT

-
-
44
-
5
Nghiêm Phương Nhi

TVHĐQT

-
-
-
-

6.0 năm

Nhiệm kỳ trung bình

Hội đồng quản trị của CTR dày dạn kinh nghiệm (nhiệm kỳ trung bình 6.0 năm)


Ban giám đốc

STT
Cổ đông
Cổ phần nắm giữ
Tỷ lệ
Tuổi
Năm bắt đầu
1
Bùi Thế Hùng

Phó TGĐ

102,853
0.11%
48
2015
2
Phạm Đình Trường

TGĐ

-
-
43
2017
3
Nguyễn Huy Dũng

Phó TGĐ

20,216
0.02%
43
-
4
Lê Hữu Hiền

Phó TGĐ

54,064
0.06%
56
-
5
Đào Thu Hiền

Phó TGĐ

44,826
0.05%
42
2009
6
Nguyễn Thái Hưng

Phó TGĐ

47,621
0.05%
41
2004
7
Bùi Duy Bảo

KTT

-
-
40
2017
8
Ngô Quang Tuệ

TBKS

-
-
43
-
9
Mai Thị Anh

Thành viên BKS

-
-
43
-
10
Phạm Hồng Quân

Thành viên BKS

-
-
42
-

9.6 năm

Nhiệm kỳ trung bình

Ban giám đốc của CTR dày dạn kinh nghiệm (nhiệm kỳ trung bình 9.6 năm)

Cổ đông lớn

Top 1 cổ đông lớn sở hữu 65.66% công ty.

STT
Cổ đông
Cổ phần
Tỷ lệ
Ngày cập nhật
1

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội

47,130,037
50.72%
07/01/2021

Cổ đông

Tỷ lệ

Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội

65.66%